Select parameter of solution that you want to calculate . Dalton or the unified atomic mass unit is the standard unit that is used for indicating mass on an atomic or molecular scale. 1 dalton =. Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối của cù Câu hỏi và phương pháp giải Nhận biết Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO 3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối của cùng một kim loại. Số mol hai muối lần lượt là: A. (y - 3x) và (4x - y). B. x và (y - x). C. Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe 3 O 4, Fe(NO 3) 2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO 4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 2 O 3, Fe 3 O 4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe 2+ và Fe 3+ là 1 : 2. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. câu 1: cho m (g) hỗn hợp Na,Ba có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 vào nước thu được 1,5 lít dung dịch X có pH=12. a)tìm m. b)cho dung dịch Y chứa HCl 0,1M,HNO3 0,2M vào dung dịch X.tính thể tích dung dịch Y cần cho vào dung dịch X để thu được dung dịch Z có pH=8.và tính m chất tan thu được Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Bài 19. Cho x mol Fe tác dụng với y mol HNO3 thu được khí NO và dung dịch chứa FeNO32, FeNO3 hệ giữa x và y làA. y Chứng tỏ ở Page 107 and 108 Trường hợp 2otnM NO3 ⎯Page 109 and 110 X + HNO3 dưm = m + m = 24 +Page 111 and 112 - Nếu cho m gam hỗn hợp X vàPage 113 and 114 23x + + 16y = 21,9 gx= 0,1Page 115 and 116 • m + m = 15g m = 21− 15 = 6gCPage 117 and 118 Sắt là kim loại màu trắng hPage 119 and 120 HỢP KIM CỦA SẮTI. GANG LÀ HPage 121 and 122 2FeOH3FeOH+ 4H SO đặc2 2 4Page 123 ot caoBài 9. Cho sơ đồ phản Page 127 and 128 D. VỀ ĐÍCH VẬN DỤNG CAOBàPage 129 and 130 58a + + 98c= 31, 72 3• Page 131 and 132 Có 44 + 46 = 45 = M z Chứng tỏPage 133 and 134 BT e⎯⎯⎯→ 3 n = 2x + 2. y +Page 135 and 136 Bài 16. Hòa tan m gam A Fe2O 3,Page 137 and 138 HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁNA. Page 139 and 140 n x n 1,1 0,15 0,95molBTNT S⎯⎯Page 141 and 142 Chọn đáp án BBài Y+NaOH Page 143 and 144 Bài 18. Nung 23,2 gam hỗn hợp Page 145 and 146 C. BỨT PHÁ VẬN DỤNGBài 147 and 148 m = 152. + 0,023 + 149 and 150 5,04n + n = = 0,225mol 22,4 31n30nPage 151 and 152 CrOH2 + 2HCl → CrCl 2 + 2H2OotCPage 153 and 154 A. Hợp chất CrII có tính khPage 155 and 156 Bài 9. Chọn đáp án 157 and 158 nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. ThPage 159 and 160 25 ml FeSO4 tương đương với Page 161 and 162 Chứng tỏ CrOH3 tạo thành Page 163 and 164 khí lỏng đến -196°C thì nitPage 165 and 166 Các muối amoni cacbonat và amonPage 167 and 168 Muối nitrat là muối của axitPage 169 and 170 3P + 5HNO3l + 2H2O → 3H 3PO4 + Page 171 and 172 2. Phân loại- Ure CONH22 tan Page 173 and 174 C. Amoniac và bari hiđroxit. D. BPage 175 and 176 Bài 4 Chọn đáp án 5 Page 177 and 178 Bài 13. Cho m gam Mg tan hoàn toPage 179 and 180 Bài 41. Cho 18,0 g hỗn hợp X gPage 181 and 182 dung dịch NaOH 11,5M vào dung dPage 183 and 184 Bài 44. Chọn đáp án BBài 185 and 186 Chọn đáp án 56. GiảiPage 187 and 188 73,23 −143, nAgCl= ne nhaäPage 189 and 190 Cho đáp án 66. Giải•Page 191 and 192 Có khoảng 10 triệu hợp chấPage 193 and 194 2. Tính chất vật lýCacbon monPage 195 and 196 • CO2 lỏng là một dung môi Page 197 and 198 • Si tác dụng với axit4HNO3Page 199 and 200 Vì thủy tinh là một vật liPage 201 and 202 Câu 2 Chọn đáp án 3 Page 203 and 204 A. 5 g. B. 5,1 g. C. 5,2 g. D. 5,3 Page 205 and 206 A. 140. B. 160. C. 120. D. 207 and 208 + 2 → Ca OH CO Ca HCO2 2 3Page 209 and 210 34,95• nBaSO= = 0,15 mol n4S= 0,Page 211 and 212 DẠNG 1 BÀI TẬP LÝ THUYẾT .Page 213 and 214 3n + 10tCnH2n+2+ O2 ⎯⎯→ nCO2+Page 215 and 216 I. KHÁI NIỆM- Định nghĩa anPage 217 and 218 - Còn lại tương tự 219 and 220 III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ- Ở đPage 221 and 222 - Khả năng phản ứng của cPage 223 and 224 Bài 12. Cho các chất sau CaC2,Page 225 and 226 Bài 30. A là một hợp chất hPage 227 and 228 A. Neopentan B. Xyclopenpan C. PentPage 229 and 230 C. C3H6 và C3H4 D. C3H6 và C4H6HPage 231 and 232 2,4 14na - 36a = 4,8 a =7n −182,Page 233 and 234 + Nếu Y là C2H2 Số nguyên tPage 235 and 236 Bài 11. Hợp chất X là hyđrocPage 237 and 238 A. 30,12% B. 27,27% C. 32,12% D. 19Page 239 and 240 m = 240z + 108z + 159z + 161z = 29,Page 241 and 242 12,32nT= = 0,55mol x + y + z = 0,8Page 243 and 244 Tiến hành phản ứng hiđro hPage 245 and 246 Bài 18. Cho hỗn hợp X gồm CHPage 247 and 248 Bài 16. Chọn đáp án ABài 249 and 250 Bài 27. Chọn đáp án B• HỗPage 251 and 252 □ Dấu hiệu của Phản ứngPage 253 and 254 - Dẫn qua Br2 dư thì thấy chPage 255 and 256 58,1+ = 436 ≤ < 58,1+1Page 257 and 258 2. Số nguyên tử O trong phân Page 259 and 260 t2+ ⎯⎯→ + +2RCH OH CuO RCHO CPage 261 and 262 A. CH 3CHOHCHOHCH 3 B. CH 3CH 2Page 263 and 264 • Phương trình cháy3n + 1−Page 265 and 266 Bài 23. Hỗn hợp X gồm hiđroPage 267 and 268 RCH OH + O → RCOOH + H O2 2 2y y Page 269 and 270 1 n−CHO = nAg= 0,2mol < nX2 ChứPage 271 and 272 Bài 4. Cho hỗn hợp X gồm etaPage 273 and 274 39,6 gam CO2. Đun nóng phần 3 vPage 275 and 276 m = MR+ 31.x + y• Có 1,8m = Page 277 and 278 HOCH2CHO + 2O211C 4H 7OH + O22ot⎯Page 279 and 280 Bài 9. Cho 28,2 gam hỗn hợp haPage 281 and 282 được 6,72 lít hỗn hợp khíPage 283 and 284 Chọn đáp án Page 285 and 286 HCOOK 0,1mol 37,6 − TrPage 287 and 288 Bài 1. Cho m gam 1 ancol no, đơnPage 289 and 290 Bài 21. Oxi hóa 26,6 gam hỗn hPage 291 and 292 Bài 23 Giải• Đặt CTTQ cPage 293 and 294 Þ Anđehit no, đơn chức, mạcPage 295 and 296 Tổng quátt° R CHO + 2aAgPage 297 and 298 A. C 2H 5-CHO, CH 3 2CO, CH2 = CHPage 299 and 300 • mX = mC + mH + mOA. KHỞI ĐPage 301 and 302 CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàPage 303 and 304 nO F 0,05 Số nhóm chức -OHPage 305 and 306 = + + Page 307 and 308 x= 1,61• Từ 1 và 2 suy raPage 309 and 310 A. CH3CHO và C2H5CHO B. C2H5CHO vPage 311 and 312 HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁNA. Page 313 and 314 1,35x = nH2O− nCO= mol2n• Áp dPage 315 and 316 n = x molO 2Áp dụng định luPage 317 and 318 A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 0,448 Page 319 and 320 HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁNA. Page 321 and 322 A CH3CHO %mB= .100% = 71,Page 323 and 324 5. Phản ứng vôi tôi xútMuPage 325 and 326 A. CuOH2 B. MgCl2 C. Br2 D. Na2COPage 327 and 328 Bài 12. Hỗn hợp X gồm HCHO, Page 329 and 330 dịch Y. Cô cạn dung dịch Y tPage 331 and 332 • 12x + y + 45 .0,01+ 12x +Page 333 and 334 Áp dụng định luật bảo toPage 335 and 336 Bài 12. Cho 16,4 gam hỗn hợp XPage 337 and 338 đựng lượng dư dung dịch NaPage 339 and 340 Khối lượng dung dịch sau phPage 341 and 342 • Trường hợp 1 A gồm HCOOPage 343 and 344 - Nếu ancol sinh ra không bền Page 345 and 346 1 Thủy phân este trong môi trPage 347 and 348 Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 Page 349 and 350 Bài 28. A là hợp chất hữu cPage 351 and 352 20 x = 4 y = Loại3 m gam C H O Page 353 and 354 X là HCOOCH + 0, 4mol KOH → Page 355 and 356 0, 24 − 0, 0,24 − 0, 0,Page 357 and 358 • 1 muối và 1 ancol có nhữnPage 359 and 360 sau đó hấp thụ hết sản phPage 361 and 362 Bài 19 Chọn đáp án BBài 20Page 363 and 364 HCOOCH 3 a mol COOH b mol2- QPage 365 and 366 - Ta nhận thấy este không phPage 367 and 368 A. CH3COOH, H% = 68% B. CH2 = CHCOOPage 369 and 370 tác. Sau khi phản ứng hoàn toPage 371 and 372 • Áp dụng định luật bảoPage 373 and 374 Loại vì phân tử khối củaPage 375 and 376 CH2OHCHOH 4CHO + Br2 + H2O → CHPage 377 and 378 - Công thức phân tử C6H10O Page 379 and 380 Tính chất riêng của-OH hemiaxPage 381 and 382 2- Saccarozơ và mantozơ3- SaccarPage 383 and 384 C. C6H12O6, CH2O, C3H6O3, C2H4O2 385 and 386 1,12 0,9• nCO= = 0,05mol,n2 H2O= Page 387 and 388 B. TĂNG TỐC THÔNG HIỂUBài 8Page 389 and 390 A. 102,6 B. 179,55 C. 119,7 D. 85,5Page 391 and 392 Bài 14. Chọn đáp án 15Page 393 and 394 A. 375,65 kg. B. 338,09 kg. C. 676,Page 395 and 396 C. Khoảng 200 phút. D. Một kPage 397 and 398 110, 23 mxenlulozo lt= .162n = 1785Page 399 and 400 Lưu ý Tương tự như NH3các Page 401 and 402 B. Anilin có khả năng làm mấPage 403 and 404 DẠNG 2 BÀI TOÁN ĐỐT CHÁY APage 405 and 406 H2SO4 đặc thì còn lại 425 mlPage 407 and 408 31nCH3NH+ 45n2 C2H5NH2- Có = 409 and 410 2n + 2 + 1−mn = 5- Với k = = 0 Page 411 and 412 0,16- Số nguyên tử C = = 4 , sPage 413 and 414 Bài 21. Amin X có phân tử khPage 415 and 416 2 %mCH2 = CHCH2NH= .100% = 45Page 417 and 418 a + b = 0,4 a = 0,15 82a + 96b = 36Page 419 and 420 CHUYÊN ĐỀ 8 AMINOAXITA. KIẾNPage 421 and 422 Chất X, Y, Z, T lần lượt làPage 423 and 424 Bài 10. Chọn đáp án CBài 425 and 426 A. 44,24 lít B. 42,75 lít C. 28,2Page 427 and 428 A. KHỞI ĐỘNG NHẬN BIẾTBàPage 429 and 430 a+ 0,12 = 0,16 a= 0,04 x x58,5a+ 7Page 431 and 432 BTKL⎯⎯⎯→ m = 25,56 + Page 433 and 434 Bài 14. Hợp chất X có công tPage 435 and 436 Câu 10 Chọn đáp án TĂNPage 437 and 438 m = + R + b + 134 x Page 439 and 440 Các nhóm xuất hiện trong hợPage 441 and 442 cho 0,1 mol chất X trên phản Page 443 and 444 Chọn đáp án BCHUYÊN ĐỀ 9 Page 445 and 446 A. 3 B. 2 C. 4 D. 5Bài 8. Phát biPage 447 and 448 A. 15. B. 17. C. 16. D. 449 and 450 Mà nXn Y=xy=0,0150,03=12Suy raPage 451 and 452 A. 0,730 B. 0,810 C. 0,756 D. 0,962Page 453 and 454 Bài 19. Hỗn hợp X gồm tripepPage 455 and 456 phương pháp điều chếPage 457 and 458 - Chế tạo rađa, vật liệu tPage 459 and 460 xt,t , p2 2 2 2nCH = C − CH = CH Page 461 and 462 Bài 20. Quốc Gia lần 3 - THPTPage 463 and 464 t −CH2 − CH OCOCH3 − Page 465 and 466 Bài 60. Chuyên Hùng Vương-201Page 467 and 468 ⎧ CO2 4n + 3m⎪ 4n + 3m⎨H2O Page 469 and 470 Bài 8 THPT Chuyên Quốc Gia TPPage 471 and 472 A. 12500 đvC B. 62500 đvC C. 2500Page 473 and 474 Bài 20 THPT Trực Ninh - Nam Đ

cho x mol fe